字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

烈士

lièshì

liệt sĩ

Gặp trong câu

每年这一天,学生们都会去纪念烈士。

měi nián zhè yī tiān xuéshēng men dōu huì qù jìniàn lièshì

Hằng năm vào ngày này, học sinh đều đi tưởng niệm các liệt sĩ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.