Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 士
巴士xe buýt (từ mượn)
护士y tá
男士đàn ông
女士quý bà
士兵lính
战士chiến sĩ
博士tiến sĩ
人士người
硕士bằng thạc sĩ
爵士hiệp sĩ
烈士liệt sĩ
绅士quý ông
sĩ; người có nghề hoặc chức danh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巴士, 护士, 男士. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.