字舟Zizhou
士
Học chữ · Cấp 4

士

PinyinshìHán Việtsĩ

sĩ; người có nghề hoặc chức danh

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巴士, 护士, 男士. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 士Cấp 4Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 士

12 từ
巴士bāshìxe buýt (từ mượn)
护士hùshiy tá
男士nánshìđàn ông
女士nǚshìquý bà
士兵shìbīnglính
战士zhànshìchiến sĩ
博士bóshìtiến sĩ
人士rénshìngười
硕士shuòshìbằng thạc sĩ
爵士juéshìhiệp sĩ
烈士lièshìliệt sĩ
绅士shēnshìquý ông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 士 · 3 nét

士Bộ thủBộ số 33 trong hệ tra cứu Unicode.
士Số nét3 nét.