字舟Zizhou
烈
Học chữ · Cấp 3

烈

PinyinlièHán Việtliệt

nồng nhiệt · mãnh liệt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 强烈, 热烈, 激烈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 火Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 烈

8 từ
强烈qiánglièmạnh mẽ; dữ dội
热烈rèliènhiệt tình
激烈jīliè(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
剧烈jùlièdữ dội; cấp tính; nghiêm trọng
烈士lièshìliệt sĩ
猛烈měnglièmãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ
兴高采烈xìnggāo-cǎilièvui vẻ và phấn khích
愈演愈烈yùyǎn-yùliècàng lúc càng nghiêm trọng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烈Số nét10 nét.