Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 烈
强烈mạnh mẽ; dữ dội
热烈nhiệt tình
激烈(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
剧烈dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng
烈士liệt sĩ
猛烈mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ
兴高采烈vui vẻ và phấn khích
愈演愈烈càng lúc càng nghiêm trọng
nồng nhiệt · mãnh liệt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 强烈, 热烈, 激烈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.