Từ vựng · HSK 7–9临近
línjìn
gần đến
Gặp trong câu
临近考试,图书馆里的人越来越多。 línjìn kǎoshì túshūguǎn lǐ de rén yuè lái yuè duō
Gần đến kỳ thi, người trong thư viện ngày càng đông.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.