字舟Zizhou
临
Học chữ · Cấp 4

临 / 臨

PinyinlínHán Việtlâm / lấm
Động từ · Giới từ

đối mặt

9 nétBộ 丨Cấp 410 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 临 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 临

9 từ
光临guānglín(trang trọng) vinh dự có mặt
临时línshítạm thời; lâm thời; đột xuất
面临miànlínđối mặt với cái gì đó; đối diện với
降临jiànglínhạ xuống
来临láilínđến gần; đến gần hơn
临床línchuánglâm sàng
临街línjiēhướng ra phố
临近línjìngần đến
居高临下jūgāo-línxiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丨 · 9 nét

丨Bộ thủBộ số 2 trong hệ tra cứu Unicode.
临Số nét9 nét.
臨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.