字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

领悟

lǐngwù

hiểu

Gặp trong câu

这件事的道理,我很久以后才领悟。

zhè jiàn shì de dàolǐ wǒ hěn jiǔ yǐhòu cái lǐngwù

Đạo lý của việc này, rất lâu sau tôi mới thấu hiểu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.