Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 悟
觉悟hiểu ra
领悟hiểu
醒悟tỉnh ngộ
恍然大悟đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
lĩnh hội · hiểu ra
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 觉悟, 领悟, 醒悟. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.