字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

流浪

liúlàng

lang thang; lang bạt

Gặp trong câu

他年轻时曾经四处流浪。

tā niánqīng shí céngjīng sìchù liúlàng

Hồi trẻ anh ấy từng lang bạt khắp nơi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.