Từ vựng · HSK 7–9流向
liúxiàng
hướng của dòng chảy
Gặp trong câu
图上的箭头表示河水的流向。 tú shàng de jiàn tóu biǎoshì hé shuǐ de liúxiàng
Mũi tên trên hình chỉ hướng chảy của dòng nước.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.