字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

路途

lùtú

đường đi; hành trình

Gặp trong câu

路途很远,大家先吃点东西。

lùtú hěn yuǎn dàjiā xiān chī diǎn dōngxi

Đường đi còn xa, mọi người hãy ăn chút gì trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.