字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

裸露

luǒlù

để lộ; để trần; trơ trụi

Gặp trong câu

夏天出门,裸露的皮肤要注意防晒。

xiàtiān chūmén luǒlù de pífū yào zhùyì fáng shài

Mùa hè ra ngoài, phần da để trần cần chú ý chống nắng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.