字舟Zizhou
露
Học chữ · Cấp 6

露

Pinyinlòu / lùHán Việtlộ
Động từ

thể hiện · sương

21 nétBộ 雨Cấp 612 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Phân biệt các cách dùng

lòuĐộng từ · Cấp 6

thể hiện

lùĐộng từ · Cấp 6

sương

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 露

10 từ
暴露bàolùphơi bày
透露tòulùrò rỉ
揭露jiēlùvạch trần
流露liúlùbộc lộ
露面lòu∥miànxuất đầu lộ diện
露天lùtiānngoài trời
裸露luǒlùtrần truồng; trơ trụi; không che đậy
披露pīlùtiết lộ
泄露xièlòurò rỉ; tiết lộ
沐浴露mùyùlùsữa tắm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 21 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
露Số nét21 nét.