字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

麻辣

málà

cay và tê

Gặp trong câu

这家店的麻辣火锅很有名,辣得我直流汗。

zhè jiā diàn de málà huǒguō hěn yǒumíng là de wǒ zhí liú hàn

Lẩu cay tê của quán này rất nổi tiếng, cay đến mức tôi toát mồ hôi liên tục.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.