字舟Zizhou
辣
Học chữ · Cấp 4

辣

PinyinlàHán Việtlạt
Tính từ

cay (nóng)

14 nétBộ 辛Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 辣 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 辣

4 từ
酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làchua, ngọt, đắng và cay nóng
辣椒làjiāoớt cay
麻辣málàcay và tê
火辣辣huǒlàlànóng rát
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辛 · 14 nét

辛Bộ thủBộ số 160 trong hệ tra cứu Unicode.
辣Số nét14 nét.