Từ vựng · HSK 7–9慢性
mànxìng
mãn tính; chậm
Gặp trong câu
他有慢性胃病,要长期吃药。 tā yǒu mànxìng wèi bìng yào chángqī chī yào
Anh ấy bị bệnh dạ dày mãn tính, phải uống thuốc lâu dài.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.