字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

没劲

méijìn

không có sức; chán/không có hứng

Gặp trong câu

逛了很久以后大家都没劲了。

guàng le hěn jiǔ yǐhòu dàjiā dōu méijìn le

Sau khi đi dạo mua sắm khá lâu, mọi người đều không còn sức.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.