字舟Zizhou
没
Học chữ · Cấp 1

没 / 沒

PinyinméiHán Việtmột
Phó từ · Động từ

chưa; không

7 nétBộ 水Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 没 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: mò — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 没

11 từ
没有méi·yǒukhông có; chưa
没关系méi guānxikhông sao đâu
没什么méi shénmekhông có gì; không sao
没事儿méi∥shìrkhông sao; không có việc gì; rảnh
没用méiyòngvô dụng; không có tác dụng
没错méi cuòđúng rồi
没法儿méifǎrkhông có cách; không thể
没想到méi xiǎngdàokhông ngờ
从没cóng méichưa bao giờ
没收mòshōutịch thu; thu giữ
有没有yǒu méiyǒuCó không
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 7 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
没Số nét7 nét.
沒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.