Từ vựng · HSK 7–9美满
měimǎn
hạnh phúc
Gặp trong câu
他们结婚多年,生活一直很美满。 tāmen jiéhūn duō nián shēnghuó yìzhí hěn měimǎn
Họ kết hôn đã nhiều năm, cuộc sống luôn hạnh phúc viên mãn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.