字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

美滋滋

měizīzī

rất vui; phấn khởi

Gặp trong câu

买到了喜欢的衣服,她心里美滋滋的。

mǎi dào le xǐhuan de yīfu tā xīnlǐ měizīzī de

Mua được bộ quần áo ưng ý, trong lòng cô ấy vui phơi phới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.