Từ vựng · HSK 7–9盟友
méngyǒu
đồng minh
Gặp trong câu
在那场战争中,两国成了盟友。 zài nà chǎng zhànzhēng zhōng liǎng guó chéng le méngyǒu
Trong cuộc chiến tranh đó, hai nước đã trở thành đồng minh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.