Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 盟
加盟trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội
联盟liên minh
盟友đồng minh
同盟liên minh
lời thề · liên minh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 加盟, 联盟, 盟友. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.