Từ vựng · HSK 7–9猛然
měngrán
đột nhiên; bất ngờ
Gặp trong câu
走到半路,他猛然想起门还没有锁。 zǒu dào bàn lù tā měngrán xiǎng qǐ mén hái méiyǒu suǒ
Đi được nửa đường, anh ấy chợt nhớ ra cửa vẫn chưa khóa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.