字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

迷恋

míliàn

mê đắm; say mê

Gặp trong câu

他小时候很迷恋天文。

tā xiǎoshíhou hěn míliàn tiānwén

Khi còn nhỏ anh ấy rất mê thiên văn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.