字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

免职

miǎnzhí

cách chức

Gặp trong câu

他因为严重的错误被免职了。

tā yīnwèi yánzhòng de cuòwù bèi miǎnzhí le

Ông ta bị cách chức vì mắc lỗi nghiêm trọng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.