Từ vựng · HSK 7–9民生
mínshēng
dân sinh; đời sống người dân
Gặp trong câu
住房和就业都关系到民生。 zhùfáng hé jiùyè dōu guānxì dào mínshēng
Nhà ở và việc làm đều liên quan đến đời sống dân sinh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.