Từ vựng · HSK 7–9敏锐
mǐnruì
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
Gặp trong câu
她对市场变化很敏锐。 tā duì shìchǎng biànhuà hěn mǐnruì
Cô ấy rất nhạy bén trước sự thay đổi của thị trường.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.