Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 敏
过敏quá nhạy cảm
敏感nhạy cảm
灵敏thông minh
敏捷nhanh nhẹn
敏锐nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt · thông minh; nhanh trí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 过敏, 敏感, 灵敏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.