字舟Zizhou
敏
Học chữ · Cấp 5

敏

PinyinmǐnHán Việtmẫn

nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt · thông minh; nhanh trí

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 过敏, 敏感, 灵敏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 攴Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 敏

5 từ
过敏guòmǐnquá nhạy cảm
敏感mǐngǎnnhạy cảm
灵敏língmǐnthông minh
敏捷mǐnjiénhanh nhẹn
敏锐mǐnruìnhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 11 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敏Số nét11 nét.