字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

名利

mínglì

danh tiếng và lợi lộc

Gặp trong câu

他不追求名利。

tā bù zhuīqiú mínglì

Anh ấy không theo đuổi danh lợi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.