字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

明媚

míngmèi

tươi sáng và xinh đẹp

Gặp trong câu

春天到了,到处都是明媚的阳光。

chūntiān dào le dàochù dōu shì míngmèi de yángguāng

Mùa xuân đến rồi, khắp nơi tràn ngập ánh nắng tươi sáng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.