字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

磨损

mósǔn

chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn

Gặp trong câu

鞋底已经磨损得很厉害了。

xié dǐ yǐjīng mósǔn de hěn lìhai le

Đế giày đã mòn rất nhiều rồi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.