字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

莫非

mòfēi

lẽ nào; chẳng lẽ

Gặp trong câu

他今天一直不说话,莫非有什么心事?

tā jīntiān yìzhí bù shuōhuà mòfēi yǒu shénme xīnshì

Hôm nay anh ấy cứ im lặng suốt, lẽ nào có tâm sự gì?

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.