Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 莫
莫非có thể nào
莫过于không gì có thể vượt qua
变幻莫测thay đổi không thể đoán trước
莫名其妙khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do
一筹莫展không tìm được giải pháp
đừng · không có ai mà
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 莫非, 莫过于, 变幻莫测. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.