字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

漠然

mòrán

thờ ơ

Gặp trong câu

看到别人需要帮助,他却一脸漠然。

kàn dào biérén xūyào bāngzhù tā què yī liǎn mòrán

Thấy người khác cần giúp đỡ, anh ta lại tỏ vẻ thờ ơ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.