Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 漠
沙漠sa mạc
冷漠lạnh lùng và thờ ơ với ai đó
漠然thờ ơ
sa mạc · không quan tâm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 沙漠, 冷漠, 漠然. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.