Từ vựng · HSK 7–9没收
mòshōu
tịch thu; thu giữ
Gặp trong câu
上课玩手机,手机会被老师没收。 shàngkè wán shǒujī shǒujī huì bèi lǎoshī mòshōu
Trong giờ học mà nghịch điện thoại thì sẽ bị thầy cô tịch thu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.