Từ vựng · HSK 7–9谋取
móuqǔ
mưu cầu; kiếm lấy (lợi ích)
Gặp trong câu
有人利用职务为自己谋取利益。 yǒu rén lìyòng zhíwù wèi zìjǐ móuqǔ lìyì
Có kẻ lợi dụng chức vụ để mưu lợi cho bản thân.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.