字舟Zizhou
谋
Học chữ · Cấp 6

谋 / 謀

PinyinmóuHán Việtmưu

lên kế hoạch · tìm kiếm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阴谋, 参谋, 谋害. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 讠Cấp 66 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 谋

6 từ
阴谋yīnmóuâm mưu; lập mưu
参谋cānmóusĩ quan tham mưu
谋害móuhàiâm mưu giết người
谋求móuqiútìm kiếm; phấn đấu đạt được
谋生móushēngmưu sinh
足智多谋zúzhì-duōmóuthông thái
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 11 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
谋Số nét11 nét.
謀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.