Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 谋
阴谋âm mưu; lập mưu
参谋sĩ quan tham mưu
谋害âm mưu giết người
谋求tìm kiếm; phấn đấu đạt được
谋生mưu sinh
足智多谋thông thái
lên kế hoạch · tìm kiếm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阴谋, 参谋, 谋害. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.