Từ vựng · HSK 7–9募捐
mùjuān
kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
Gặp trong câu
学校为生病的同学募捐。 xuéxiào wèi shēngbìng de tóngxué mùjuān
Nhà trường quyên góp cho bạn học bị bệnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.