Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 募
募捐kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
招募tuyển dụng
quyên góp; thu thập; gây quỹ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 募捐, 招募. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.