字舟Zizhou
募
Học chữ · Cấp 7-9

募

PinyinmùHán Việtmộ

quyên góp; thu thập; gây quỹ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 募捐, 招募. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 力Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 募

2 từ
募捐mù∥juānkêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
招募zhāomùtuyển dụng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 12 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
募Số nét12 nét.