字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

牧民

mùmín

người chăn nuôi; dân chăn thả

Gặp trong câu

很多牧民住在这里。

hěn duō mùmín zhù zài zhèlǐ

Nhiều người chăn nuôi sống ở đây.

牧民正在准备饲料。

mùmín zhèngzài zhǔnbèi sìliào

Người chăn nuôi đang chuẩn bị thức ăn chăn nuôi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.