字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

难处

nánchù

khó khăn; chỗ khó xử

Gặp trong câu

每个人或多或少都有自己的难处。

měi gè rén huòduō-huòshǎo dōu yǒu zìjǐ de nánchù

Mỗi người ít nhiều đều có những khó khăn riêng.

他有难处,我们应该帮助他。

tā yǒu nánchù wǒmen yīnggāi bāngzhù tā

Anh ấy đang gặp khó khăn, chúng ta nên giúp anh ấy.

Các chữ trong từ