字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

南辕北辙

nányuán-běizhé

đi ngược hướng; hành động trái với mục tiêu

Gặp trong câu

方法不对,可能南辕北辙。

fāngfǎ bù duì kěnéng nányuán-běizhé

Nếu phương pháp sai hướng, có thể thành ra đi ngược hẳn mục tiêu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.