字舟Zizhou
南
Học chữ · Cấp 1

南

PinyinnánHán Việtnam
Danh từ

phía nam

9 nétBộ 十Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 南 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 南

10 từ
南边nánbianphía nam
东南dōngnánđông nam
南方nánfāngphía nam
西南xīnántây nam
南部nánbùphần phía nam
南北nánběibắc và nam
南极nánjícực nam
南瓜nán·guābí ngô
指南zhǐnánhướng dẫn
指南针zhǐnánzhēnla bàn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 9 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
南Số nét9 nét.