字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

泥土

nítǔ

đất; đất bùn

Gặp trong câu

雨后,空气中有泥土的味道。

yǔ hòu kōngqì zhōng yǒu nítǔ de wèidào

Sau cơn mưa, trong không khí có mùi đất.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.