字舟Zizhou
土
Học chữ · Cấp 3

土

PinyintǔHán Việtthổ / độ / đỗ
Danh từTính từ

đất

3 nétBộ 土Cấp 3Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

tǔDanh từ · Cấp 3

đất

tǔTính từ · Cấp 6

đất

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 土

10 từ
土地tǔdìđất
土豆tǔdòukhoai tây
本土běntǔquốc gia quê hương
出土chū∥tǔđào lên
国土guótǔlãnh thổ quốc gia
领土lǐngtǔlãnh thổ
泥土nítǔđất; đất đai; bùn
土匪tǔfěithổ phỉ
土壤tǔrǎngđất
混凝土hùnníngtǔbê tông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 3 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
土Số nét3 nét.