Từ vựng · HSK 7–9匿名
nìmíng
ẩn danh
Gặp trong câu
有人匿名给学校捐了一大笔钱。 yǒu rén nìmíng gěi xuéxiào juān le yī dà bǐ qián
Có người giấu tên quyên góp cho trường một khoản tiền lớn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.