Từ vựng · HSK 7–9年均
niánjūn
trung bình hằng năm
Gặp trong câu
这个城市的年均气温是十五度。 zhège chéngshì de niánjūn qìwēn shì shí wǔ dù
Nhiệt độ trung bình hằng năm của thành phố này là mười lăm độ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.