Từ vựng · HSK 7–9凝结
níngjié
ngưng tụ
Gặp trong câu
天气太冷,窗户上的水汽凝结成了冰。 tiānqì tài lěng chuānghu shàng de shuǐqì níngjié chéng le bīng
Trời lạnh quá, hơi nước trên cửa sổ ngưng lại thành băng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.