Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 凝
凝固đóng băng
凝聚ngưng tụ
混凝土bê tông
đông lại · tập trung chú ý
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 凝固, 凝聚, 混凝土. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.