字舟Zizhou
凝
Học chữ · Cấp 7-9

凝

PinyinníngHán Việtngưng

đông lại · tập trung chú ý

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 凝固, 凝聚, 混凝土. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 冫Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 凝

3 từ
凝固nínggùđóng băng
凝聚níngjùngưng tụ
混凝土hùnníngtǔbê tông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 16 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
凝Số nét16 nét.