字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

宁静

níngjìng

yên tĩnh; thanh bình

Gặp trong câu

湖边十分宁静。

hú biān shífēn níngjìng

Ven hồ rất yên bình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.